Vữa không co ngót gốc xi măng VITEC GROUT

Share on FacebookShare on Google+Tweet about this on TwitterShare on LinkedIn

VITEC GROUT là vữa tự chảy không co ngót, tính năng cao, thời gian cho phép thi công lâu, được dùng để sửa chữa các cấu kiện bê tông bị rỗng, rỗ, hỏng, lấp kín các khe hở trong cấu kiện bê tông đúc sẵn, đổ vữa bệ gối cầu, móng máy, chân cột, neo ống cáp, định vị các bu lông và tất cả những nơi yêu cầu loại vữa không co ngót.

Tình trạng: Còn hàng

Liên hệ đặt hàng: 0985982271

Giá: Liên hệ

Danh mục: Vữa gốc xi măng.

Mô tả chi tiết

MÔ TẢ SẢN PHẨM

VITEC GROUT là vữa tự chảy không co ngót, tính năng cao, thời gian cho phép thi công lâu, được dùng để sửa chữa các cấu kiện bê tông bị rỗng, rỗ, hỏng, lấp kín các khe hở trong cấu kiện bê tông đúc sẵn, đổ vữa bệ gối cầu, móng máy, chân cột, neo ống cáp, định vị các bu lông và tất cả những nơi yêu cầu loại vữa không co ngót.

PHẠM VI SỬ DỤNG

  •  Nền móng máy;
  •  Bệ đường ray;
  •  Cột trong các kết cấu đúc sẵn;
  •  Định vị bu lông;
  •  Gối cầu;
  •  Nơi sửa chữa cần cường độ cao;
  •  Các lỗ hổng;
  •  Các khe hở;
  •  Các hốc tường.

ƯU ĐIỂM 

  •  Độ chảy lỏng tuyệt hảo;
  •  Ổn định thể tích tốt;
  •  Chống thấm rất tốt;
  •  Chống ăn mòn trên bề mặt thép;
  •  Chịu được tải trọng động rất tốt;
  •  Có Module đàn hồi và hệ số giãn nở nhiệt tương đương với bê tông mác cao;
  •  Kết dính rất tốt lên kim loại và bê tông;
  •  Không chứa cốt liệu kim loại và bột nhôm;
  •  Không độc, không gây ăn mòn;
  •  Không chứa Chloride.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Thông số cơ bản

  • Dạng/màu sắc : bột mịn, xám
  • Kích thước cỡ hạt lớn nhất (mm) 2.5
  • Hàm lượng chất rắn ở dạng khô (%) 100
  • Hàm lượng Chloride (%) Không có

Số liệu thi công

  • Tỷ lệ trộn (Vữa rót) 3.75 – 4.00 lít nước/bao 25 kg
  • Độ chảy xòe ống Suttard (cm) 22÷28
  • Tỷ trọng của vữa (kg/lít) 1.8-2.0
  • Độ pH của vữa  >11.5
  • Nhiệt độ thi công >5˚C
  • Thời gian làm việc sau khi trộn 60 phút

Thông số kỹ thuật cuối cùng của sản phẩm
  • Cường độ nén (Mpa) (TCVN 3121:2003)
R1 >25
R3 > 41
R7 > 52
R28 > 65

  • Độ tách nước : Không có (ASTM C940-89)
  • Độ giãn nở thể tích sau 24h (%)  0.01     (ASTM C940-89)
  • Thời gian đông kết
  • Bắt đầu : ≥ 5 giờ    (ASTM C903-89)
  • Kết thúc : ≤ 12 giờ  (ASTM C903-89) ĐỌC THÊM